Thông số kỹ thuật máy ép cọc bê tông

0
3153
Cung cấp Cọc Bê Tông, đẩy đủ kích thước, chất lượng, giá tốt tại Miền Bắc.

Ngày nay các công trình thi công móng nền đều quen thuộc với phương pháp sử dụng máy ép cọc bê tông. Tuy nhiên, để lựa chọn máy ép cọc chất lượng và phù hợp với mục đích sử dụng cho công trình của mình, nắm rõ những thông số kỹ thuật máy ép cọc bê tông là điều bắt buộc. Xaydungpro đơn vị cung cấp máy ép cọc bê tông chất lượng sẽ giới thiệu cho bạn những thông số quan trọng nhất.

1. Những thông số kỹ thuật máy ép cọc bê tông cần biết

Thực tế cho thấy máy ép cọc bê tông có rất nhiều thông số kỹ thuật cần quan tâm. Và từng con số này đều mang một ý nghĩa riêng và thể hiện mức độ cho phép sử dụng khi tiến hành ép cọc như thế nào. Dưới đây là một vài thông số kỹ thuật máy ép cọc bê tông chủ chốt mà chúng ta cần nhớ:

– Lực ép tối đa: đây là thông số thể hiện mức trọng lượng lớn nhất mà máy chịu được khi tiến hành ép cọc. Đây là thông số có ảnh hưởng trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến chất lượng của móng.

– Chiều dài, rộng, cao của máy: kích thước của máy không chỉ liên quan đến hoạt động mà còn liên quan đến di chuyển vào địa điểm cần ép cọc. Với những máy có kích thước cao, lớn thì việc đi lại ở những nơi dân cư sẽ gặp nhiều khó khăn.

– Tốc độ ép: Tiến độ của công trình được thể hiện ở yếu tố này. Do đó, nếu có được thông số về tốc độ ép thì khách hàng phần nào dự đoán được thời gian hoàn thành công trình.

– Năng lực di chuyển ngang, dọc: Cho phép máy di chuyển dễ dàng, nhanh chóng khi gặp những vật cản khi thi công.

– Khoảng cách ép biên, góc: Xác định được khoảng cách ép biên, góc của máy phần nào khắc phục những địa hình có nhiều góc cạnh, cần đến độ chính xác về khoảng cách để chất lượng móng đạt đúng theo tiêu chuẩn.

– Chiều dài của cọc: Không phải tất cả các máy ép đều thích hợp với các kích thước cọc khác nhau. Vì thế, muốn thi công nhanh chóng, hiệu quả cần xác định chiều dài của cọc sao cho phù hợp với tiêu chuẩn cho phép của máy.

Tư vấn các thông số kỹ thuật của các loại máy ép cọc miễn phí,thi công ép cọc giá rẻ
Chuyên Thi Công Ép Cọc Bê Tông Giá Rẻ. Nhanh Chóng – Chuyên Nghiệp.

Những thông số trên khách hàng cần nắm chắc bởi dựa vào đó mà biết được cơ chế hoạt động của máy sao cho phù hợp. Nếu không rõ các chỉ số thì thi công sẽ gặp khó khăn, tốn thời gian, thậm chí không đạt kết quả như mong muốn.

2. Thông số kỹ thuật máy ép cọc bê tông phổ biến hiện nay

2.1. Máy Robot ép cọc bê tông 60T

– Lực ép tối đa: 60 tấn

– Chiều dài, rộng, cao lần lượt là: 6000mm, 3640mm, 3200mm

– Tốc độ ép tối thiểu: 2.4m/min

– Tốc độ ép tối đa: 10.8m/min

– Năng lực di chuyển dọc: 1.6m

– Năng lực di chuyển ngang: 0.4m

– Góc quay của máy: 14o

– Hành trình nâng hạ chân: 1.4m

– Năng lực cẩu tối đa: QY5C

– Chiều dài cọc tối đa: 8m

– Khoảng cách ép biên: 340mm

– Khoảng cách ép góc: 730mm

– Cọc tròn lớn nhất: 300mm

– Cọc vuông lớn nhất: 300mm

– Hộp kẹp cọc: 3020

– Thuyền dài: 128kPa

– Rùa: 140kPa

2.2.Máy Robot ép cọc bê tông 180T

– Lực ép tối đa: 180 tấn

– Chiều dài, rộng, cao lần lượt là: 9855mm, 5000mm, 3591mm

– Tốc độ ép tối thiểu: 2.5m/min

– Tốc độ ép tối đa: 12.6m/min

– Năng lực di chuyển dọc: 2.2m

– Năng lực di chuyển ngang: 0.4m

– Góc quay của máy: 10o

– Hành trình nâng hạ chân: 1.4m

– Năng lực cẩu tối đa: QY8C

– Chiều dài cọc tối đa: 13m

– Khoảng cách ép biên: 398mm

– Khoảng cách ép góc: 1498mm

– Cọc tròn lớn nhất: 400mm

– Cọc vuông lớn nhất: 400mm

– Hộp kẹp cọc: 4025

– Thuyền dài: 136kPa

– Rùa: 141kPa

2.3. Thông số kỹ thuật máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 260T

– Lực ép tối đa: 200 tấn

– Chiều dài, rộng, cao lần lượt là: 11800mm, 6200mm, 3141mm

– Tốc độ ép tối thiểu: 1.12m/min

– Tốc độ ép tối đa: 7m/min

– Năng lực di chuyển dọc: 3m

– Năng lực di chuyển ngang: 0.6m

– Góc quay của máy: 8o

– Hành trình nâng hạ chân: 0.9m

– Năng lực cẩu tối đa: QY12D

– Chiều dài cọc tối đa: 14m

– Khoảng cách ép biên: 860mm

– Khoảng cách ép góc: 1570mm

– Cọc tròn lớn nhất: 500mm

– Cọc vuông lớn nhất: 500mm

– Hộp kẹp cọc: 5022

– Thuyền dài: 99kPa

– Rùa: 121kPa

2.4. Thông số kỹ thuật máy ép cọc Robot Thủy lực tự hành 360T

– Lực ép tối đa: 360 tấn

– Chiều dài, rộng, cao lần lượt là: 13133mm, 6530mm, 3141mm

– Tốc độ ép tối thiểu: 1.4m/min

– Tốc độ ép tối đa: 7.2m/min

– Năng lực di chuyển dọc: 3m

– Năng lực di chuyển ngang: 0.6m

– Góc quay của máy: 10o

– Hành trình nâng hạ chân: 0.9m

– Năng lực cẩu tối đa: QY16D

– Chiều dài cọc tối đa: 14m

– Khoảng cách ép biên: 1240mm

– Khoảng cách ép góc: 1620mm

– Cọc tròn lớn nhất: 600mm

– Cọc vuông lớn nhất: 600mm

– Hộp kẹp cọc: 6025

– Thuyền dài: 122kPa

– Rùa: 145kPa

2.5. Thông số kỹ thuật máy ép cọc Robot 1260T

– Lực ép tối đa: 1260 tấn

– Chiều dài, rộng, cao lần lượt là: 18679mm, 9600mm, 2998mm

– Tốc độ ép tối thiểu: 0.6m/min

– Tốc độ ép tối đa: 7.8m/min

– Năng lực di chuyển dọc: 3.6m

– Năng lực di chuyển ngang: 0.7m

– Góc quay của máy: 8o

– Hành trình nâng hạ chân: 1.6m

– Năng lực cẩu tối đa: QY35C

– Chiều dài cọc tối đa: 23m

– Khoảng cách ép biên: 2162mm

– Khoảng cách ép góc: 2528mm

– Cọc tròn lớn nhất: 1000mm

– Cọc vuông lớn nhất: 1000mm

– Hộp kẹp cọc: 10036

– Thuyền dài: 150kPa

– Rùa: 200kPa

Như vậy, trên thị trường có nhiều loại máy ép cọc bê tông và việc hiểu rõ những thông số máy ép cọc bê tông sẽ giúp bạn chọn loại máy phù hợp, từ đó đảm bảo quá trình thi công đạt hiệu quả cao. Xaydungpro.com địa chỉ cung cấp cọc bê tông- máy ép cọc bê tông – nhận thi công ép cọc bê tông chất lượng,uy tín, giá rẻ, đúng tiến độ. Tìm hiểu thêm về làm đẹp cho ngôi nhà của quý khách bằng decor cho căn nhà bằng khung tranh canvas

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here